đành lòng

  1. đg. 1 Nén lòng chịu đựng làm việc bất đắc dĩ. Đành lònglại. Đành lòng chờ đợi ít lâu nữa. 2 Đang tâm. Không đành lòng từ chối bạn. Bỏ đi thì không đành lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đành lòng"

đành lòng
Không đành lòng từ chối bạn, tôi đã nhận lời giúp đỡ.